Thành phần thuốc Truvada: tenofovir disoproxil fumarate + emtricitabine
Tên viết tắt: TDF + FTC
Loại thuốc: Các chất ức chế men sao chép ngược Nucleoside / Nucleotide (NRTI)
Công ty sản xuất: Gilead
[...]
Đau thắt ngực là một triệu chứng của bệnh lý động mạch vành, khởi phát thành từng cơn với mức độ nặng, nhẹ khác nhau, gây ra các cơn đau khó chịu ở vù[...]
Tên chung quốc tế: Budesonide.
Loại thuốc: Corticosteroid: Glucocorticoid hít.
Dạng thuốc và hàm lượng
Bình xịt khí dung: Bình khí dung xịt mũi: 50 mi[...]
Viên nang 50 mg : hộp 30 viên
Thành phần
Cho 1 viên Sulpiride 50 mg(Lactose)
Dược lực
An thần kinh, giải ức chế.
Dược động học
Dùng bằng đường uống[...]
Tên chung quốc tế: Bleomycin.
Loại thuốc: Thuốc chống ung thư.
Dạng thuốc và hàm lượng
Lọ thuốc đông khô có chứa bleomycin sulfat tương đương với 15 đ[...]
Tên chung quốc tế: Bismuth subcitrate.
Loại thuốc: Tác nhân bảo vệ tế bào.
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén 120 mg.
Dược lý và cơ chế tác dụng
Bismuth[...]
Tên chung quốc tế: Bisacodyl.
Loại thuốc: Nhuận tràng.
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên bao tan trong ruột: 5 mg.
Viên đạn đặt trực tràng: 5 mg, 10 mg.
Hỗ[...]
Tên chung quốc tế: Biperiden.
Loại thuốc: Thuốc điều trị bệnh Parkinson.
Dạng thuốc và hàm lượng
Biperiden hydroclorid; biperiden lactat.
Viên nén uốn[...]
Thành phần:
1 viên Grandaxin tương đương Tofisopam 50mg
Qui cách: 2 vỉ x 10 viên nén
CHỈ ĐỊNH
+ Các bệnh tâm thần (thần kinh) và thực thế có đi kèm l[...]
Viên nén bao phim 250 mg : 1 vỉ x 7 viên, 2 vỉ x 7 viên,
Viên nén bao phim 500 mg : 1 vỉ x 7 viên, 2 vỉ x 7 viên
Thành phần
Cho 1 viên: Levofloxacin ([...]
Remicade được chỉ định cho: giảm các dấu hiệu và triệu chứng cũng như gây ra và duy trì sự thuyên giảm lâm sàng ở bệnh nhân người lớn mắc bệnh Crohn t[...]
Tên chung quốc tế: Cefaclor.
Loại thuốc: Kháng sinh uống, nhóm cephalosporin thế hệ 2.
Dạng thuốc và hàm lượng
Dùng dưới dạng cefaclor monohydrat. Liề[...]
Tên chung quốc tế: Carvedilol.
Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp.
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén 3,125 mg; 6,25 mg; 12,5 mg; 25 mg.
Dược lý và c[...]
Tên chung quốc tế: Carbamazepine.
Loại thuốc: Chống động kinh
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén: 200 mg. Viên nhai: 100 mg; 200 mg. Viên giải phóng chậ[...]
Tên chung quốc tế: Captopril.
Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp, ức chế enzym chuyển.
Dạng dùng và hàm lượng
Viên bao 12,5 mg, 25 mg, 50 mg, 100 [...]
Tên chung quốc tế: Capreomycin.
Loại thuốc: Kháng sinh; thuốc chống lao.
Dạng thuốc và hàm lượng
Bột pha tiêm capreomycin sulfat tương đương với 1 g c[...]
Calcitonin, Ðiều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh
Tên chung quốc tế: Calcitonin.
calcitonin cá hồi tổng hợp, calcitonin lợn, calcitonin người tổng hợ[...]
Tên chung quốc tế: Calcifediol.
Loại thuốc: Thuốc tương tự vitamin D.
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nang 20 microgam, 50 microgam.
Lọ 10 ml dung dịch t[...]
Tên chung quốc tế: Calcium gluconate.
Loại thuốc: Thuốc bổ sung calci.
Dạng thuốc và hàm lượng
Dạng tiêm: Dung dịch 10%, ống 10 ml; 5 ml. Mỗi mililit [...]